Make Sense Là Gì? Cách Dùng Trong Tiếng Anh

make-sense-la-gi-2-a3-bluesapphire-com-vn

Khi bạn làm quen với các thành ngữ, các cụm động từ chắc hẳn đã nghe được nghĩa. Không chỉ trong giao tiếp mà còn trên trang luyện thi tiếng Anh TOEIC, TOEFL đến IELTS. Cách sử dụng rất đa dạng vì không có khuôn mẫu hoặc cấu trúc chung. Trong bài học hôm nay, chúng ta cũng sẽ học một thành ngữ cụ thể Make sense là gì? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu trong bài viết dưới đây.

make-sense-la-gi-2-a1-bluesapphire-com-vn

Make sense là gì?

Make sense là một thành ngữ tiếng Anh khá phổ biến. Nói đến thành ngữ, thành ngữ chỉ những từ / cụm từ thường được người bản ngữ sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Thành ngữ đặc biệt ở chỗ không mang nghĩa đen truyền thống mà mang một nghĩa cụ thể, ám chỉ một hành động khác. Tôi có một bài viết chi tiết giải thích thành ngữ là gì? Các bạn nhớ đón xem.

Nó có ý nghĩa, có thể thấy nghĩa đen của nó là làm cho nó đơn giản, nhưng nó được dùng trong giao tiếp với nghĩa là làm cho nó dễ hiểu; hợp lý; có ý nghĩa; hợp lý.

Make sense cũng có nghĩa tương tự như see sense.

Làm thế nào để sử dụng Make sense

Make sense được sử dụng như một cụm động từ trong câu, bổ sung cho chủ ngữ. Để làm cho động từ có nghĩa, chúng ta chia động từ make theo chủ ngữ. Các giai đoạn cụ thể và phổ biến như sau:

Hiểu ở thì hiện tại đơn:

+ chắc chắn: S + make (s / es) sense +…

+ phủ định: S + không / không + có ý nghĩa + …

+ Câu hỏi: Liệu + S + có ý nghĩa không?

Ví dụ: Lời giải thích của tổng giám đốc không có ý nghĩa đối với một khách hàng đang tức giận.

(Lời giải thích của tổng giám đốc không có ý nghĩa gì đối với khách hàng đang thất vọng.)

Có nghĩa ở thì quá khứ đơn

+ khẳng định: S + có ý nghĩa +…

+ phủ định: S + không + không có nghĩa + …

+ Câu hỏi: Liệu + S + có ý nghĩa không?

Ví dụ :

Bài tập toán này quá phức tạp đối với tôi không có ý nghĩa gì cả

(Bài tập toán này quá phức tạp nên tôi không thể hiểu hết được.)

Có nghĩa ở thì tương lai đơn

+ chắc chắn: S + will + make sense + …

+ phủ định: S + sẽ không + có ý nghĩa + …

+ Câu hỏi: Liệu + S + có ý nghĩa không?

Ví dụ: chúng ta sẽ hiểu vấn đề

(Chúng tôi sẽ làm rõ điều này)

Khi được sử dụng với ý nghĩa dễ hiểu và có nghĩa, Make sense thường được sử dụng với:

+ Có ý nghĩa với ai đó: có thể hiểu được với ai / có ý nghĩa với ai

+ Makes sense about something: Có ý nghĩa / dễ hiểu về điều gì đó, điều gì đó.

Một câu hỏi được đặt ra, liệu có thể sử dụng từ ngữ có nghĩa với cấu trúc: nó có ý nghĩa đối với ai đó không? Câu trả lời là có. Tuy nhiên, trong trường hợp này có ý nghĩa là thuận tiện cho bất kỳ ai.

Ví dụ:

make-sense-la-gi-2-a2-bluesapphire-com-vn

Chuyển sang ngân hàng ảo có hợp lý với bạn không?

Chuyển khoản ngân hàng có dễ dàng không?

Điểm lưu ý tiếp theo là khi make + any + sense mang nghĩa phủ định, nó không hợp lý và không hiểu gì cả.

Ví dụ:

Bạn đúng rồi.

(những gì bạn nói không có ý nghĩa gì cả)

Cảm giác phiêu lưu, cảm giác cộng đồng; cảm giác về địa điểm nghĩa là gì?

Để cảm thấy có nghĩa là cảm nhận về một cái gì đó. Tuy nhiên, những danh từ sau có ý nghĩa cụ thể:

A sense of Adventure: Cảm giác phiêu lưu

Ý thức cộng đồng: Tinh thần cộng đồng

sense of place: cảm giác về địa điểm

Từ/cụm từ thường kết hợp với với make sense

Ngoài cụm từ make sense, bạn đọc cũng có thể tham khảo thêm một số cụm từ / cụm động từ tiếng Anh thông dụng: make and sense:

làm cho ý nghĩa của một cái gì đó: để hiểu, để hiểu ý nghĩa

Hãy hợp lý: tỉnh táo

điên điên

mất trí: mất trí, mất trí

Nói cảm giác: Nói Không, Đừng nói

khiếu hài hước. /khiếu hài hước.

Không có ý thức kinh doanh. / Không có ý thức kinh doanh.

Điều này thật ý nghĩa. / Nó có lý.

Thiếu ý thức chung. / thiếu / không nhận thức.

Tôi có lý không? / Tôi có hiểu không?

Không có nghĩa lý gì. /Không có nghĩa lý gì.

Sử dụng ý thức chung của bạn! / Sử dụng ý thức / kiến ​​thức thông thường của bạn!

Điều này chắc chắn có ý nghĩa. / • Điều này chắc chắn có ý nghĩa.

make a mess: làm lộn xộn

di chuyển: di chuyển

hứa: lời hứa

make a suggest: đưa ra một gợi ý

Dọn chỗ: di chuyển

make war: làm chiến tranh

làm cho rắc rối: làm cho rắc rối

sử dụng: sử dụng

make a call = call = call: thực hiện cuộc gọi

make-sense-la-gi-2-a3-bluesapphire-com-vn

Trên đây là phần chia sẻ kiến ​​thức make sense là gì. Mình hi vọng những kiến ​​thức chia sẻ ngày hôm nay sẽ hữu ích với bạn. Hãy đón chờ những chia sẻ tiếp theo của nhóm mình về cụm động từ.

 

Article Tags:
Article Categories:
Tổng Hợp

Leave a Reply

Your email address will not be published.